chòi canh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chòi được dựng lên để làm nơi quan sát, canh gác: Một công trình kiến trúc nhỏ, thường làm bằng gỗ, tre, có mái che, được xây dựng ở vị trí cao hoặc thuận lợi để người canh gác có thể quan sát xung quanh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người lính đứng trên chòi canh để quan sát kẻ địch từ xa.
- Người dân làng dựng chòi canh ở đầu làng để phòng trộm cướp.
- Từ chòi canh trên đồi, anh ấy có thể nhìn thấy toàn cảnh cánh đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
"đứng chòi canh": thực hiện nhiệm vụ canh gác tại chòi.
- Suốt đêm, các chiến sĩ phải thay phiên nhau đứng chòi canh.
"trạm chòi canh": cụm từ chỉ một điểm canh gác có chòi, thường trong bối cảnh quân sự hoặc an ninh.
- Đơn vị tiền tiêu đã thiết lập một trạm chòi canh ở biên giới.
Biến thể và từ gần giống
- Vọng gác (danh từ): Nơi hoặc chòi để canh gác, quan sát. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh quân sự trang trọng hơn.
- Tháp canh (danh từ): Công trình kiến trúc cao, vững chãi (thường bằng bê tông, gạch) dùng để canh gác. "Tháp canh" thường quy mô và kiên cố hơn "chòi canh".
Từ đồng nghĩa
- Chòi gác: Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ một loại công trình.
- Đài quan sát: Nơi hoặc công trình để quan sát, có phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực (thiên văn, du lịch...).
Các cụm từ liên quan
- Canh chòi: (Động từ) Hành động thực hiện nhiệm vụ canh gác tại chòi. Đây là cách đảo trật tự từ của cụm "đứng chòi canh".
- Ông ấy đã canh chòi suốt ba mươi năm ở khu rừng này.
Thành ngữ liên quan
- Tuy nhiên, hình ảnh chòi canh thường gợi lên sự cô đơn, vất vả của người làm nhiệm vụ canh gác nơi biên giới, rừng núi hoặc sự cảnh giác cao độ.
- dt. Chòi dựng lên để canh gác: dựng chòi canh.